- 一nhất(một, trên cùng)
- 冂quynh(khung bao quanh)
- 从tùng(hai người đi cùng)
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
Quan hệ hai bờ rất quan trọng.
hai bờ; lưỡng ngạn (chỉ hai bờ eo biển Đài Loan, tức Trung Quốc đại lục và Đài Loan)
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
hai bờ; (chỉ) hai bên bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
Quan hệ hai bờ rất quan trọng.
hai bờ; lưỡng ngạn (chỉ hai bờ eo biển Đài Loan, tức Trung Quốc đại lục và Đài Loan)
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
hai bờ; (chỉ) hai bên bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và Trung Quốc đại lục)
hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và Trung Quốc đại lục)