- 人nhân(người)
- 丨côn(nét sổ thẳng)
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
chiều cao; vóc người; tầm vóc
中人身体的高度rén shēntǐ de gāodù
Anh ấy rất cao.
kích cỡ; tầm vóc; khổ người
中人或物体的大小和高度rén huò wùtǐ de dàxiǎo hé gāodù
Quả táo này rất to.
(khẩu) cái con khỉ!; ăn thua gì!; chuyên gia gì mà chuyên gia (dùng để phủ nhận hoặc chế nhạo điều vừa nói)
中用来否定或嘲笑别人刚说的话yònglái fǒudìng huò chàoxiào biérén gāngshuō de huà
Cái đầu! Bạn nghĩ tôi không biết sao?
chiều cao; vóc người; tầm vóc
中人身体的高度rén shēntǐ de gāodù
Anh ấy rất cao.
kích cỡ; tầm vóc; khổ người
中人或物体的大小和高度rén huò wùtǐ de dàxiǎo hé gāodù
Quả táo này rất to.
(khẩu) cái con khỉ!; ăn thua gì!; chuyên gia gì mà chuyên gia (dùng để phủ nhận hoặc chế nhạo điều vừa nói)
中用来否定或嘲笑别人刚说的话yònglái fǒudìng huò chàoxiào biérén gāngshuō de huà
Cái đầu! Bạn nghĩ tôi không biết sao?
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chiều cao; vóc người; tầm vóc
(khẩu) cái con khỉ!; ăn thua gì!; chuyên gia gì mà chuyên gia (dùng để phủ nhận hoặc chế nhạo điều vừa nói)
chiều cao; vóc người; tầm vóc
(khẩu) cái con khỉ!; ăn thua gì!; chuyên gia gì mà chuyên gia (dùng để phủ nhận hoặc chế nhạo điều vừa nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.