Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
中小女孩;女孩子xiǎo nǚhái;nǚháizi
Cô bé này rất đáng yêu.
nha hoàn; con hầu gái
中年轻的女仆或女下人niánqīng de nǚ pú huò nǚ xiàrénren
Cô ấy là một cô bé.
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中小女孩;树枝分成两个的地方xiǎo nǚhái;shùzhī fēnchéng liǎng ge de dìfang
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
中小女孩;女孩子xiǎo nǚhái;nǚháizi
Cô bé này rất đáng yêu.
nha hoàn; con hầu gái
中年轻的女仆或女下人niánqīng de nǚ pú huò nǚ xiàrénren
Cô ấy là một cô bé.
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中小女孩;树枝分成两个的地方xiǎo nǚhái;shùzhī fēnchéng liǎng ge de dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.