- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
(khẩu, phương ngữ Bắc Kinh) đồ khốn; thằng khốn nạn
Đồ khốn nạn nhà mày!
(khẩu) đứa khốn; thằng chết tiệt
Đồ khốn nạn nhà mày!
(khẩu, phương ngữ Bắc Kinh) đồ khốn; thằng khốn nạn
Đồ khốn nạn nhà mày!
(khẩu) đứa khốn; thằng chết tiệt
Đồ khốn nạn nhà mày!
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
(khẩu, phương ngữ Bắc Kinh) đồ khốn; thằng khốn nạn
(khẩu, phương ngữ Bắc Kinh) đồ khốn; thằng khốn nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.