- 口khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)
- 丨곤(đường thẳng đứng xuyên qua giữa)
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
đẹp mắt; trông được
Bộ quần áo này rất đẹp mắt.
đẹp mắt; trông được
đẹp mắt; trông được
Bộ quần áo này rất đẹp mắt.
đẹp mắt; trông được
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
đẹp mắt; trông được
đẹp mắt; trông được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.