- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao to lớn; thành tích vĩ đại [thành ngữ]
Anh ấy đã tạo ra những thành tựu vĩ đại.
công lao to lớn; thành tích vĩ đại [thành ngữ]
Anh ấy đã tạo ra những thành tựu vĩ đại.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao to lớn; thành tích vĩ đại [thành ngữ]
công lao to lớn; thành tích vĩ đại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.