- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phong Khê, địa danh thuộc huyện Cát Châu, tỉnh Bắc Hàm Kính, Bắc Triều Tiên; nơi thử nghiệm hạt nhân của Bắc Triều Tiên
P'unggye-ri là bãi thử hạt nhân của Triều Tiên.
Phong Khê, địa danh thuộc huyện Cát Châu, tỉnh Bắc Hàm Kính, Bắc Triều Tiên; nơi thử nghiệm hạt nhân của Bắc Triều Tiên
P'unggye-ri là bãi thử hạt nhân của Triều Tiên.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phong Khê, địa danh thuộc huyện Cát Châu, tỉnh Bắc Hàm Kính, Bắc Triều Tiên; nơi thử nghiệm hạt nhân của Bắc Triều Tiên
Phong Khê, địa danh thuộc huyện Cát Châu, tỉnh Bắc Hàm Kính, Bắc Triều Tiên; nơi thử nghiệm hạt nhân của Bắc Triều Tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.