- 臣thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)
- 品phẩm(nhiều vật/người)
- 丨côn(đường thẳng xuống)
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
(tai họa, nguy hiểm) sắp ập đến; đến đầu
Nguy hiểm sắp đến rồi.
xảy đến; ập đến (ai đó)
(tai họa, nguy hiểm) sắp ập đến; đến đầu
Nguy hiểm sắp đến rồi.
xảy đến; ập đến (ai đó)
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
(tai họa, nguy hiểm) sắp ập đến; đến đầu
(tai họa, nguy hiểm) sắp ập đến; đến đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.