lòng thành thật; tấm lòng chân thành (văn)
Anh ấy có một tấm lòng chân thành.
lòng thành thật; tấm lòng chân thành (văn)
Anh ấy có một tấm lòng chân thành.
lòng thành thật; tấm lòng chân thành (văn)
lòng thành thật; tấm lòng chân thành (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.