- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
Chúng ta lấy Trung Quốc làm ví dụ.
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
Chúng ta lấy Trung Quốc làm ví dụ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.