- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
Lấy cái này làm chuẩn.
lấy … làm chuẩn; … được coi là chuẩn
Mọi thứ sẽ theo hợp đồng.
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
Lấy cái này làm chuẩn.
lấy … làm chuẩn; … được coi là chuẩn
Mọi thứ sẽ theo hợp đồng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.