- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
giàu thì bất nhân, nhân thì chẳng giàu [thành ngữ]
Người giàu không nhân từ, người nhân từ không giàu.
giàu thì bất nhân, nhân thì chẳng giàu [thành ngữ]
Người giàu không nhân từ, người nhân từ không giàu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
giàu thì bất nhân, nhân thì chẳng giàu [thành ngữ]
giàu thì bất nhân, nhân thì chẳng giàu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.