- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(dùng trước 不少 hoặc 不多) về mặt số lượng; (trước một số) có số lượng; bằng
Không nhiều người biết bí mật này.
(dùng trước 不少 hoặc 不多) về mặt số lượng; (trước một số) có số lượng; bằng
Không nhiều người biết bí mật này.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
(dùng trước 不少 hoặc 不多) về mặt số lượng; (trước một số) có số lượng; bằng
(dùng trước 不少 hoặc 不多) về mặt số lượng; (trước một số) có số lượng; bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.