- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(lóng mạng) tại sao vậy?; sao thế?
Tại sao bạn không vui?
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
(lóng mạng) tại sao vậy?; sao thế?
Tại sao bạn không vui?
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(lóng mạng) tại sao vậy?; sao thế?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.