- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(cách cha tự xưng khi nói chuyện với con) ta; cha
Cha rất yêu con.
(cách cha tự xưng khi nói chuyện với con) ta; cha
Cha rất yêu con.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.