- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Chúng ta nên coi trọng giáo dục.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Chúng ta nên coi trọng giáo dục.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.