- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nhân; chủ nhà; người làm chủ
Anh ấy là nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này.
nhân vật chính (trong tiểu thuyết...); chủ nhân; người làm chủ
nhân vật chính; chủ nhân ông (người làm chủ)
Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.
chủ nhân; chủ nhà; người làm chủ
Anh ấy là nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này.
nhân vật chính (trong tiểu thuyết...); chủ nhân; người làm chủ
nhân vật chính; chủ nhân ông (người làm chủ)
Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chủ nhân; chủ nhà; người làm chủ
chủ nhân; chủ nhà; người làm chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.