- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ tịch ủy ban; chủ ủy
Anh ấy là chủ tịch ủy ban của công ty chúng tôi.
chủ tịch ủy ban; chủ ủy
Anh ấy là chủ tịch ủy ban của công ty chúng tôi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ tịch ủy ban; chủ ủy
chủ tịch ủy ban; chủ ủy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.