- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
cấu trúc câu chủ-tân-vị (SOV); trật tự chủ ngữ-tân ngữ-vị ngữ (như trong tiếng Nhật hay tiếng Hàn)
Cấu trúc chủ-tân-vị không phổ biến trong tiếng Hán.
cấu trúc câu chủ-tân-vị (SOV); trật tự chủ ngữ-tân ngữ-vị ngữ (như trong tiếng Nhật hay tiếng Hàn)
Cấu trúc chủ-tân-vị không phổ biến trong tiếng Hán.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
cấu trúc câu chủ-tân-vị (SOV); trật tự chủ ngữ-tân ngữ-vị ngữ (như trong tiếng Nhật hay tiếng Hàn)
cấu trúc câu chủ-tân-vị (SOV); trật tự chủ ngữ-tân ngữ-vị ngữ (như trong tiếng Nhật hay tiếng Hàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.