- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
lực lượng nòng cốt; trụ cột
Anh ấy là trụ cột của gia đình chúng tôi.
chỗ dựa vững chắc; trụ cột; chính kiến
trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu
người/điều làm chỗ dựa tinh thần; trụ cột; ý kiến vững chắc
lực lượng nòng cốt; trụ cột
Anh ấy là trụ cột của gia đình chúng tôi.
chỗ dựa vững chắc; trụ cột; chính kiến
trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu
người/điều làm chỗ dựa tinh thần; trụ cột; ý kiến vững chắc
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lực lượng nòng cốt; trụ cột
lực lượng nòng cốt; trụ cột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn là chỗ dựa tinh thần của chúng tôi.
trụ cột tinh thần; chỗ dựa vững chắc; người/thứ làm chỗ dựa chính
Anh ấy là một người có chính kiến.
Anh ấy luôn là chỗ dựa tinh thần của chúng tôi.
trụ cột tinh thần; chỗ dựa vững chắc; người/thứ làm chỗ dựa chính
Anh ấy là một người có chính kiến.