- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
tấn công chủ yếu; chủ công
Anh ấy chuyên về toán học.
tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Anh ấy tập trung vào toán học.
chuyên về; tấn công chủ yếu
Anh ấy chuyên về khoa học máy tính.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công chủ yếu; chủ công
Anh ấy chuyên về toán học.
tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Anh ấy tập trung vào toán học.
chuyên về; tấn công chủ yếu
Anh ấy chuyên về khoa học máy tính.
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Anh ấy học chuyên ngành khoa học máy tính.
tấn công chủ yếu; chủ công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Anh ấy học chuyên ngành khoa học máy tính.