- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
Trong thời gian ông ấy lãnh đạo chính phủ, kinh tế phát triển rất nhanh.
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
Trong thời gian ông ấy lãnh đạo chính phủ, kinh tế phát triển rất nhanh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.