- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
giám mục; chủ giáo
中基督教或天主教中的高级神职人员,管理教区的事务jīdàojiào huò tiānzhǔjiào zhōng de gāojí shénzhíyuán, guǎnlǐ jiaoqu de shìwu
Ông ấy là giám mục của giáo phận này.
giám mục; chủ giáo
中基督教或天主教中的高级神职人员,管理教区的事务jīdàojiào huò tiānzhǔjiào zhōng de gāojí shénzhíyuán, guǎnlǐ jiaoqu de shìwu
Ông ấy là giám mục của giáo phận này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giám mục; chủ giáo
giám mục; chủ giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.