- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
bo mạch chủ
Bo mạch chủ của máy tính bị hỏng rồi.
bảng giao dịch chính (thị trường chứng khoán); bo mạch chủ (máy tính)
Thị trường chính là một phần của thị trường chứng khoán.
bo mạch chủ
Bo mạch chủ của máy tính bị hỏng rồi.
bảng giao dịch chính (thị trường chứng khoán); bo mạch chủ (máy tính)
Thị trường chính là một phần của thị trường chứng khoán.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bo mạch chủ
bo mạch chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.