- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Dòng chảy chính của con sông này rất rộng.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Đây là quan điểm chủ lưu.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Đây là quan điểm chủ lưu của xã hội.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Dòng chảy chính của con sông này rất rộng.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Đây là quan điểm chủ lưu.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Đây là quan điểm chủ lưu của xã hội.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xu hướng chính; dòng chính; chủ lưu
Đây là văn hóa chủ lưu.
xu hướng chính; dòng chính; chủ lưu
Đây là văn hóa chủ lưu.