- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
diễn vai chính; đóng vai chính; ngôi sao chính
中在电影或戏剧中扮演最重要的角色zài diànyǐng huò xìjù zhōng bànnyǎn zuì zhòngyào de juésè
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
diễn viên chính; đóng vai chính
中在电影、戏剧等中担任主要角色的演员zài diànyǐng、xìjù děng zhōng dānrèn zhǔyào juésè de yǎnyuán
Anh ấy là diễn viên chính của bộ phim này.
diễn vai chính; đóng vai chính; ngôi sao chính
中在电影或戏剧中扮演最重要的角色zài diànyǐng huò xìjù zhōng bànnyǎn zuì zhòngyào de juésè
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
diễn viên chính; đóng vai chính
中在电影、戏剧等中担任主要角色的演员zài diànyǐng、xìjù děng zhōng dānrèn zhǔyào juésè de yǎnyuán
Anh ấy là diễn viên chính của bộ phim này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
diễn vai chính; đóng vai chính; ngôi sao chính
diễn vai chính; đóng vai chính; ngôi sao chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.