- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người chủ tế; người chủ trì tế lễ
Anh ấy đã chủ trì buổi tang lễ này.
người chủ tế; người chủ trì tế lễ
Anh ấy đã chủ trì buổi tang lễ này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
người chủ tế; người chủ trì tế lễ
người chủ tế; người chủ trì tế lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.