- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
nhân viên quản lý; cán bộ điều hành
Anh ấy là nhân viên quản lý.
nhân viên quản lý; cán bộ điều hành
Anh ấy là nhân viên quản lý.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên quản lý; cán bộ điều hành
nhân viên quản lý; cán bộ điều hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.