- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa chủ quan
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa chủ quan.
chủ nghĩa chủ quan
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa chủ quan.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa chủ quan
chủ nghĩa chủ quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.