- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ phụ trách tài chính kế toán)
Anh ấy là kế toán trưởng của công ty.
phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ quản lý tài chính)
phụ trách kế toán; kế toán trưởng
quan phụ trách ngân khố; chủ kế (thời Hán)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ phụ trách tài chính kế toán)
Anh ấy là kế toán trưởng của công ty.
phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ quản lý tài chính)
phụ trách kế toán; kế toán trưởng
quan phụ trách ngân khố; chủ kế (thời Hán)
Chủ kế là một chức quan thời Hán.
phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ phụ trách tài chính kế toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chủ kế là một chức quan thời Hán.