giếng
bát cơm phủ topping (kiểu Nhật); cơm donburi
giếng(kế thừa)
中用来取水的深洞yònglái qǔ shuǐ de shēn dòng
Cái giếng này rất sâu.
sạch sẽ; gọn gàng(kế thừa)
中整洁干净;收拾得很整齐zhěngjié gānnjìng;shōushi de hěn zhěngqī
Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng.
bát cơm phủ topping (kiểu Nhật); cơm donburi
Tôi thích ăn cơm bò kiểu Nhật.
giếng(kế thừa)
中用来取水的深洞yònglái qǔ shuǐ de shēn dòng
Cái giếng này rất sâu.
sạch sẽ; gọn gàng(kế thừa)
中整洁干净;收拾得很整齐zhěngjié gānnjìng;shōushi de hěn zhěngqī
Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng.
ngăn nắp; có trật tự(kế thừa)
中整洁有序;安排得很清楚zhěngjié yǒuxù;ānpái de hěn qīngchu
Anh ấy làm việc rất ngăn nắp.
Họ Jing(kế thừa)
中姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi
chòm sao Tỉnh (một trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)(kế thừa)
中中国古代天文学中的二十八宿之一Zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xiù zhī yī
Tinh tú Tỉnh là một trong 28 chòm sao.
bát cơm phủ topping (kiểu Nhật); cơm donburi
Tôi thích ăn cơm bò kiểu Nhật.
ngăn nắp; có trật tự(kế thừa)
中整洁有序;安排得很清楚zhěngjié yǒuxù;ānpái de hěn qīngchu
Anh ấy làm việc rất ngăn nắp.
Họ Jing(kế thừa)
中姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi
chòm sao Tỉnh (một trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)(kế thừa)
中中国古代天文学中的二十八宿之一Zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xiù zhī yī
Tinh tú Tỉnh là một trong 28 chòm sao.