- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
Anh ấy là một cử nhân.
cử nhân (người đỗ kỳ thi hương thời phong kiến)
Ông ấy là một cử nhân.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
Anh ấy là một cử nhân.
cử nhân (người đỗ kỳ thi hương thời phong kiến)
Ông ấy là một cử nhân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.