- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
năm Ất Sửu (năm thứ hai trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1985 hoặc 2045)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
năm Ất Sửu (năm thứ hai trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1985 hoặc 2045)
Năm Ất Sửu là năm con trâu.
năm Ất Sửu (năm thứ hai trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1985 hoặc 2045)
Năm Ất Sửu là năm con trâu.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.