- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
loại B; kiểu B
loại B; kiểu ất; type II
loại beta; loại B
Viêm gan B là một bệnh do virus.
loại B; kiểu B
loại B; kiểu ất; type II
loại beta; loại B
Viêm gan B là một bệnh do virus.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
loại B; kiểu B
loại B; kiểu B
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.