- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
tâm tư thiếu nữ; cây ngọc trai đỏ (Sedum pachyphyllum)
tâm tư thiếu nữ; cây ngọc trai đỏ (Sedum pachyphyllum)
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm tư thiếu nữ; cây ngọc trai đỏ (Sedum pachyphyllum)
tâm tư thiếu nữ; cây ngọc trai đỏ (Sedum pachyphyllum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.