- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
đại tràng xích ma (sigmoid); đại tràng chữ S
Đại tràng sigma là một phần của hệ tiêu hóa.
đại tràng sigma; đại tràng chữ S
đại tràng xích ma (sigmoid); đại tràng chữ S
Đại tràng sigma là một phần của hệ tiêu hóa.
đại tràng sigma; đại tràng chữ S
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
đại tràng xích ma (sigmoid); đại tràng chữ S
đại tràng xích ma (sigmoid); đại tràng chữ S
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.