- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu; người xảo quyệt, quỷ quyệt
Anh ấy là một người xảo quyệt.
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu; người xảo quyệt, quỷ quyệt
Anh ấy là một người xảo quyệt.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.