- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
người già chín mươi tuổi; cụ ông/cụ bà tuổi cửu tuần
Ông lão ngoài 90 này vẫn còn rất khỏe mạnh.
người già chín mươi tuổi; cụ ông/cụ bà tuổi cửu tuần
Ông lão ngoài 90 này vẫn còn rất khỏe mạnh.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người già chín mươi tuổi; cụ ông/cụ bà tuổi cửu tuần
người già chín mươi tuổi; cụ ông/cụ bà tuổi cửu tuần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.