- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
vực thẳm; chín tầng vực sâu
Anh ấy rơi xuống vực sâu.
vực thẳm sâu; chín tầng vực sâu
vực thẳm; chín tầng vực sâu
Anh ấy rơi xuống vực sâu.
vực thẳm sâu; chín tầng vực sâu
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
vực thẳm; chín tầng vực sâu
vực thẳm; chín tầng vực sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.