- 也dã(cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
cũng được; cũng tốt thôi
中表示同意或接受某事;不反对biǎoshì tóngyì huò jiēshòu mǒushì; búfǎnduì
Bạn đến cũng được, không đến cũng được.
cũng được; dù ... hay ... thì cũng được
中不管怎样都可以;无论哪一种情况都行búguǎn zěnyàng dōu kěyǐ;wúlùn nǎ yī zhǒng qíngkuàng dōu xíng
cũng được; cũng tốt thôi
cũng được; cũng tốt thôi
中表示同意或接受某事;不反对biǎoshì tóngyì huò jiēshòu mǒushì; búfǎnduì
Bạn đến cũng được, không đến cũng được.
cũng được; dù ... hay ... thì cũng được
中不管怎样都可以;无论哪一种情况都行búguǎn zěnyàng dōu kěyǐ;wúlùn nǎ yī zhǒng qíngkuàng dōu xíng
cũng được; cũng tốt thôi
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
cũng được; cũng tốt thôi
cũng được; cũng tốt thôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示同意或退一步的态度,意思是可以、勉强接受biǎoshì tóngyì huò tuì yībù de tàidù、yìsi shì kěyǐ、miǎnqiáng jiēshòu
Chúng ta đi ăn cũng được.
中表示同意或退一步的态度,意思是可以、勉强接受biǎoshì tóngyì huò tuì yībù de tàidù、yìsi shì kěyǐ、miǎnqiáng jiēshòu
Chúng ta đi ăn cũng được.