- 也dã(cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
nghĩa là; tức là; nói cách khác
中用来解释或说明前面的话;换句话说yònglái jiěshì huò shuōmíng qiánmiàn de huà; huànjù huà shuō
Nói cách khác, anh ấy sẽ không đến nữa.
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
nghĩa là; nói cách khác
nghĩa là; tức là; nói cách khác
中用来解释或说明前面的话;换句话说yònglái jiěshì huò shuōmíng qiánmiàn de huà; huànjù huà shuō
Nói cách khác, anh ấy sẽ không đến nữa.
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
nghĩa là; nói cách khác
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nghĩa là; tức là; nói cách khác
nghĩa là; tức là; nói cách khác
中用另一种方式表达同一个意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì biǎodá tóngyī ge yìsi
Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.
vậy thì; thế là; (văn) mới
中换个方式表达前面说过的话;意思是huàn gè fāngshì biǎodá qiánmiàn shuōguò de huà; yìsi shì
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中用另一种方式表达同一个意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì biǎodá tóngyī ge yìsi
Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.
vậy thì; thế là; (văn) mới
中换个方式表达前面说过的话;意思是huàn gè fāngshì biǎodá qiánmiàn shuōguò de huà; yìsi shì
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.