- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
cặp sách; túi đựng sách
Cặp sách của tôi rất nặng.
Cô ấy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp.
cặp sách; túi đựng sách
Cô ấy bỏ bài tập vào trong cặp sách.
cặp sách; túi đựng sách
cặp sách; túi đựng sách
Cặp sách của tôi rất nặng.
Cô ấy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp.
cặp sách; túi đựng sách
Cô ấy bỏ bài tập vào trong cặp sách.
cặp sách; túi đựng sách
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
cặp sách; túi đựng sách
cặp sách; túi đựng sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy đặt cặp sách lên ghế rồi bắt đầu làm bài tập.
túi đeo vai; túi xách chéo
Cô ấy đặt cái túi đeo vai lên ghế.
Cô ấy đặt cặp sách lên ghế rồi bắt đầu làm bài tập.
túi đeo vai; túi xách chéo
Cô ấy đặt cái túi đeo vai lên ghế.