- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Giải thưởng Thư Quyển (phần thưởng học thuật xuất sắc dành cho sinh viên đại học tại Đài Loan)
Anh ấy đã nhận được giải thưởng Thư Quyển.
Giải thưởng Thư Quyển (phần thưởng học thuật xuất sắc dành cho sinh viên đại học tại Đài Loan)
Anh ấy đã nhận được giải thưởng Thư Quyển.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Giải thưởng Thư Quyển (phần thưởng học thuật xuất sắc dành cho sinh viên đại học tại Đài Loan)
Giải thưởng Thư Quyển (phần thưởng học thuật xuất sắc dành cho sinh viên đại học tại Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.