- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
Anh ấy đã mua một tấm thảm thư pháp mới.
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
Anh ấy đã mua một tấm thảm thư pháp mới.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.