- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
nhóm đọc sách; câu lạc bộ sách
Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.
nhà xuất bản; thư xã
Nhà xuất bản này có rất nhiều sách hay.
nhóm đọc sách; câu lạc bộ sách
Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.
nhà xuất bản; thư xã
Nhà xuất bản này có rất nhiều sách hay.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
nhóm đọc sách; câu lạc bộ sách
nhóm đọc sách; câu lạc bộ sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.