- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua chức quan; dùng tiền mua quan tước
Anh ta muốn mua chức quan.
mua chức quan; dùng tiền mua quan tước
Anh ta muốn mua chức quan.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
mua chức quan; dùng tiền mua quan tước
mua chức quan; dùng tiền mua quan tước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.