- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
Mua hộp trả ngọc là một từ mang nghĩa tiêu cực.
mua hộp trả lại ngọc trai (chú trọng cái vỏ bỏ cái ruột) [thành ngữ]
Anh ấy mua vỏ trả ngọc, thật là đáng tiếc.
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
Mua hộp trả ngọc là một từ mang nghĩa tiêu cực.
mua hộp trả lại ngọc trai (chú trọng cái vỏ bỏ cái ruột) [thành ngữ]
Anh ấy mua vỏ trả ngọc, thật là đáng tiếc.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.