- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua khống; mua ký quỹ (tài chính)
Anh ấy thích mua khống cổ phiếu.
mua khống; mua ký quỹ (tài chính)
Anh ấy thích mua khống cổ phiếu.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
mua khống; mua ký quỹ (tài chính)
mua khống; mua ký quỹ (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.