- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
chịu phục; tâm phục (thường dùng trong câu phủ định)(kế thừa)
Anh ấy không bao giờ chịu thừa nhận.
chịu phục; thừa nhận; mua tài khoản(kế thừa)
Anh ấy không bao giờ chấp nhận.
chịu phục; chấp nhận; tin theo(kế thừa)
chịu phục; tâm phục (thường dùng trong câu phủ định)(kế thừa)
Anh ấy không bao giờ chịu thừa nhận.
chịu phục; thừa nhận; mua tài khoản(kế thừa)
Anh ấy không bao giờ chấp nhận.
chịu phục; chấp nhận; tin theo(kế thừa)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
chịu phục; tâm phục (thường dùng trong câu phủ định)
chịu phục; tâm phục (thường dùng trong câu phủ định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chưa bao giờ chấp nhận.
Anh ấy chưa bao giờ chấp nhận.