- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
vứt bừa bãi; (đặc biệt) xả rác bừa bãi
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
vứt bừa bãi; (đặc biệt) xả rác bừa bãi
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
vứt bừa bãi; (đặc biệt) xả rác bừa bãi
vứt bừa bãi; (đặc biệt) xả rác bừa bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.